ôn tuyền

Học thuật
Thân thiện
ôn tuyền

Ôn tuyền chảy ra từ một vách đá trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Suối nước nóng: Một dòng nước tự nhiên chảy lên từ lòng đất, nhiệt độ cao hơn đáng kể so với nhiệt độ không khí xung quanh. Nước thường chứa các khoáng chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu nghỉ dưỡng này nổi tiếng với dòng ôn tuyền thiên nhiên.
    • Ngâm mình trong ôn tuyền được cho lợi cho sức khỏe.
    • Nhiều khách du lịch tìm đến các vùng ôn tuyền để trị liệu thư giãn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tắm ôn tuyền": hành động tắm, ngâm mình trong suối nước nóng.
    • Hoạt động tắm ôn tuyền rất phổ biến tại các khu nghỉ dưỡng.
  • "nguồn ôn tuyền": chỉ địa điểm, nguồn gốc của suối nước nóng.
    • Nguồn ôn tuyền này đã từ hàng trăm năm.
Biến thể từ gần giống
  • Suối khoáng nóng: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào thành phần khoáng chất trong nước.
  • Suối nước nóng: Cách gọi thông dụng, phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Suối nước nóng
  • Suối khoáng nóng
  • Nguồn nước nóng
Lưu ý về từ vựng
  • "Ôn tuyền" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc chuyên ngành (như địa , du lịch, y học). Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng cụm từ thuần Việt "suối nước nóng".
ôn tuyền

Ôn tuyền chảy ra từ một vách đá trong rừng.

  1. Suối nước nóng.